Thứ 5 Ngày 14/5/2020, 10:13:21 AM

DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

(Cập nhật đến ngày 28/4/2022)

 

Stt

Tên tổ chức

Địa chỉ

Điện thoại, fax

Lĩnh vực giám định

Thủ trưởng đơn vị

Ghi chú

I

Tổ chức giám định tư pháp công lập

 

1

Trung tâm pháp y - Sở Y tế tỉnh Điện Biên

Phường Noong Bua, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

02153720467

Pháp y

BS. Quàng Văn Tuấn - Giám đốc

 

2

Phòng Kỹ thuật hình sự - Công an tỉnh Điện Biên

Số nhà 312, Đường 7/5, Phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

02153869229

Kỹ thuật hình sự

Đại tá Trần Văn Tình - Trưởng phòng

 

II

 Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc

 

1

Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên

 Tổ 3, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên

02153827086

Description: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Điện Biên

Fax: 02153825959

Xây dựng

 Diệp Văn Dương

 

 

 

DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

(Cập nhật đến ngày 01/3/2022)

 

Stt

 

Họ và tên

Ngày, tháng năm sinh

Tình trạng

Lĩnh vực chuyên môn

Ngày, tháng năm bổ nhiệm giám định viên tư pháp

Số thẻ GĐ

Chuyên trách

Kiêm nhiệm

I

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH: PHÁP Y

 

  1. 1

Quàng Văn Tuấn

15/10/1971

x

 

(ThS) Pháp y

23/5/2002

 

  1. 2

Hoàng Tiến Thể

19/8/1976

x

 

(ThS)  Pháp y

26/3/2013

 

  1. 3

Nguyễn Đức Thịnh

09/9/1968

 

x

(ThS)  Pháp y

23/5/2002

 

  1. 5

Lê Quý Tình

12/5/1966

 

x

(ThS) Pháp y

28/6/2005

 

  1. 6

Lê Văn Thanh

07/6/1966

 

x

(ThS)  Pháp y

23/5/2002

 

  1. 8

Bùi Thanh Hải

13/12/1972

 

x

(ThS)  Pháp y

04/2/2009

 

  1. 9

Mào Văn Sơn

30/10/1967

 

x

(ThS) Pháp y

28/6/2005

 

  1. 10

Vừ A Câu

06/3/1968

 

x

(ThS)  Pháp y

04/2/2009

 

  1. 12

Nguyễn Văn Minh

22/02/1972

 

x

(ThS)  Pháp y

23/5/2002

 

  1. 14

Bạc Cầm Luyện

02/9/1972

 

x

(ThS)  Pháp y

14/8/2009

 

  1. 16

Lèng Văn Quân

18/7/1976

 

x

(ThS)  Pháp y

26/7/2005

 

  1. 17

Cà Văn Nội

09/2/1965

 

x

(ThS)  Pháp y

24/7/1996

 

  1. 18

Nguyễn Thế Cường

13/12/1969

 

x

(ThS)  Pháp y

07/10/2003

 

  1. 19

Điêu Chính Thanh

03/12/1966

 

x

(ThS)  Pháp y

07/10/2003

 

  1. 23

 Lò Thị Kim Toán

29/01/1985

x

 

 Pháp y

26/8/2019

 

  1.  

Nguyễn Thanh Bình

25/2/2021

 

 

(ThS)  Pháp y

25/11/2021

 

II

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH: KỸ THUẬT HÌNH SỰ

 

  1. 1

Trần Văn Tình

28/3/1967

x

 

Tài liệu - Số khung số máy

19/6/1992

 

  1. 3

Nguyễn Văn Hưng

20/3/1981

x

 

Tài liệu (ThS)

5/10/2011

 

  1. 4

Phạm Ngọc Thanh

03/7/1981

x

 

Tài liệu (ThS)

07/9/2009

 

  1. 5

Lê Quang Minh

24/9/1980

x

 

Cháy nổ (ThS)

25/10/2011

 

  1. 6

Trần Sỹ Nguyên

16/1/1984

x

 

Hóa học (ThS)

26/3/2013

 

  1. 7

Nguyễn Thúy Mai

20/01/1984

x

 

Hóa học

04/9/2013

 

  1. 8

Trần Thanh Tùng

23/3/1983

x

 

Hóa học

17/6/2015

 

  1. 9

Đỗ Nam Sơn

02/11/1984

x

 

Kỹ thuật số và điện tử

26/6/2018

 

  1. 10

Lò May Thy

02/11/1991

x

 

Kỹ thuật số và điện tử

26/6/2018

 

  1. 12

Hoàng Xuân Liểu

28/12/1984

x

 

Hóa học

26/6/2018

 

  1.  

Nguyễn Thành Đạt

29/10/1991

x

 

Dấu vết cơ học

26/6/2018

 

  1. 13

Nguyễn Mạnh Tiến

07/3/1987

x

 

Súng đạn

26/6/2018

 

  1. 14

Lê Thị Ngoan

14/10/1985

x

 

Sinh học

12/4/2019

 

  1.  

Đậu Thành Bắc

1/11/1990

x

 

Tài liệu, Dấu vết đường vân

26/6/2018

 

  1.  

Bùi Văn Đoàn

20/7/1990

x

 

Pháp y

26/6/2018

 

  1.  

Lê Khả Kết

02/9/1994

 

 

Pháy y

12/4/2022

220065/GĐVTP/UBND-ĐB

III

 LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH: THUẾ

 

  1. 2

Bùi Mạnh Chuyển

04/10/1977

 

x

(ThS) Ph. luật thuế

25/5/2012

 

  1. 3

Dương Duy Bẩy

10/7/1972

 

x

(ThS) Ph.luật Thuế

25/5/2012

 

  1. 4

Nguyễn Thị Xuân Hương

16/01/1968

 

x

(CĐ )Ph. luật thuế

25/5/2012

 

  1. 5

Nguyễn Thế Vinh

13/3/1963

 

x

(ThS) Ph. luật thuế

25/5/2012

 

  1. 6

Tòng Văn Minh

04/11/1969

 

x

( CĐ) Ph. luật thuế

25/5/2012

 

  1. 10

Nguyễn Văn Khải

05/7/1967

 

x

(ĐH) Ph.luật thuế

25/5/2012

 

  1. 13

Nguyễn Văn Chung

15/5/1971

 

x

(ĐH) Ph. luật thuế

25/5/2012

 

IV

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH: TÀI CHÍNH

 

1

Thái Đình Hưng

28/5/1974

 

x

(ThS)Tài chính

12/7/2021

 

2

Phạm Khắc Tùng

21/6/1978

 

x

Tài chính

12/7/2021

 

3

Nguyễn Thế Hiền

23/3/1987

 

x

Tài chính

12/7/2021

 

V

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH: XÂY DỰNG

 

  1. 2

Nguyễn Thành Phong

28/01/1965

 

x

Xây dựng

01/9/2004

 

  1. 3

Nguyễn Minh Lượng

27/5/1977

 

x

xây dựng

14/8/2014

 

  1. 1

Diệp Văn Dương

23/8/1970

 

x

(ThS)Xây dựng

23/4/2021

 

  1. 2

Nguyễn Mạnh Hùng

08/6/1972

 

x

(ThS)Xây dựng

23/4/2021

 

  1. 3

Vũ Linh

24/3/1984

 

x

(ThS)Xây dựng

23/4/2021

 

  1. 4

Hà Xuân Tiếp

05/3/1974

 

x

Xây dựng

23/4/2021

 

  1. 5

Hà Minh Trường

26/9/1988

 

x

Xây dựng

23/4/2021

 

  1. 6

Ngô Văn Tiến

19/8/1973

 

x

Xây dựng

23/4/2021

 

  1. 7

Trần Văn Quang

01/5/1982

 

x

Xây dựng

23/4/2021

 

VI

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH: VĂN HÓA

 

  1. 1

Dương Thị Chung

13/01/1986

 

x

Văn hóa

24/5/2021

 

  1. 2

Đào Duy Trình

25/9/1982

 

x

Văn hóa

24/5/2021

 

  1. 3

Phạm Mạnh Cường

20/5/1979

 

x

Văn hóa

24/5/2021

 

  1. 4

Nguyễn Thị Thanh Hương

07/9/1972

 

x

Văn hóa

24/5/2021

 

  1.  

Loan Văn Tình

15/11/1984

 

x

Văn hóa

24/5/2021

 

  1.  

Trần Văn Hoàn

04/6/1979

 

x

Văn hóa

24/5/2021

 

  1.  

Lò Thị Hồng Nhung

17/11/1984

 

x

Văn hóa

24/5/2021

 

  1.  

Nguyễn Hồng Giang

19/8/1978

 

x

Văn hóa

24/5/2021

 

VII

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH: KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

 

1

Lê Văn Quang

02/9/1962

 

x

Khoa học CN

19/6/1992

 

VIII

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH: THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG

 

1

Nguyễn Đình Phức

02/01/1964

 

x

Thông tin TT

25/8/2014

 

2

Phạm Minh Hải

20/3/1980

ThS

x

Thông tin TT

25/8/2014

 

3

Nguyễn Thị Tươi

06/6/1981

 

x

Thông tin TT

25/8/2014

 

4

Phạm Thanh Nam

13/8/1982

 

x

Thông tin TT

25/8/2014

 

5

Bùi Thị Hà

20/7/1974

 

x

Thông tin TT

08/9/2014

 

IX

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH: NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

 

1

Nguyễn Thị Hằng

05/10/1981

 

x

Chăn nuôi và thủy sản

16/3/2022

 

2

Phạm Đình Lai

30/12/1982

 

x

Trồng trọt

16/3/2022

 

3

Lò Văn Thành

19/11/1976

 

x

Quản lý bảo vệ rừng

16/3/2022

 

4

Nguyễn Thị Thanh Vân

01/11/1985

 

x

Bảo vệ thực vật

16/3/2022

 

5

Trịnh Viết Cường

25/11/1988

 

x

Chăn nuôi thú y

16/3/2022

 

6

Lù Văn Thành

22/10/1978

 

x

Quản lý bảo vệ rừng

16/3/2022

 

7

Phạm Thị Yến

19/11/1978

 

x

Công trình thủy lợi

16/3/2022

 

8

Tạ Quang Chiên

30/4/1981

 

x

Công trình thủy lợi

16/3/2022

 

                     

 

       DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH  TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

(Cập nhật đến ngày 28/02/2022)

 

 

STT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Lĩnh vực chuyên môn

Ghi chú

  1.  

Nguyễn Văn Hoan

23/12/1957

Tài chính – Kế toán

 

  1.  

Nguyễn Văn Giới

04/10/1964

Tự động hóa điện

 

  1.  

Phạm Thị Lụa

23/02/1978

Giải quyết chế độ BH xã hội

 

  1.  

Đinh Thị Thái

14/12/1969

Giám định bảo hiểm y tế

 

  1.  

Nguyễn Kiều Phương

31/10/1986

Quản lý thu BHXH, BH y tế,

BH thất nghiệp

 

  1.  

Đặng Thị Hồng Loan

16/10/1976

Khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu

 

  1.  

Cao Minh Chính

15/6/1982

Môi trường

 

  1.  

Lưu Xuân Trọng

14/3/1982

Môi trường

 

  1.  

Điêu Mộng Hải

04/10/1983

Môi trường

 

 Liên kết website
Thống kê truy cập
Thống kê: 823.756
Online: 36